70+ Tên các loại cây trong tiếng Nhật và các bộ phận của cây

Tên các loại cây trong tiếng Nhật là chủ đề sẽ thường xuyên được dùng trong cuộc sống hằng ngày. Vậy bạn đã biết bao nhiêu từ vựng về các loài cây bằng tiếng Nhật rồi? Hãy cùng Jellyfish tổng hợp tên gọi cũng như từ vựng chỉ các bộ phận của cây bằng tiếng Nhật trong bài viết dưới đây.

Từ vựng cùng chủ đề: Từ vựng tiếng Nhật về thiên nhiên

1. Tổng hợp tên các loại cây trong tiếng Nhật

Cây táo trong tiếng Nhật là gì? Cây hồng trong tiếng Nhật là gì? Cây mơ trong tiếng Nhật là gì? Hãy theo dõi ngay bảng dưới đây để biết câu trả lời chính xác nhất!

STT Tên tiếng Việt Tên các loại cây trong tiếng Nhật Hiragana
1 Cây Anh Đào さくら
2 Cây Bạch Đàn ユーカリ
3 Cây Bèo ウキクサ植物
4 Cây Cam みかん
5 Cây Cam đắng だいだい
6 Cây Cỏ Lau, Cây Sậy 葦の植物
tên các loại cây trong tiếng Nhật
Cây hoa Anh Đào Nhật Bản
7 Cây Dâu Tằm くわ
8 Cây Dâu Tây いちご
9 Cây Dẻ Gai しい
10 Cây Đào 桃の木
11 Cây Hạt Dẻ Ngựa とちのき
12 Cây Óc chó クルミの木
cây dâu tây tiếng Nhật là 苺
Cây dâu tây tiếng Nhật là 苺
13 Cây Hồng かき
14 Cây Kim Quất 金柑 きんかん
15 Cây Kỷ Tử くこ
16 Cây Lê なし
17 Cây Liễu やなぎ
cây lê trong tiếng Nhật là 梨
Cây lê trong tiếng Nhật là 梨

 

18 Cây Mận すもも
19 Cây Mơ うめ
20 Cấy Mơ Tây あんず

 

cây mơ
Cây mơ trong tiếng Nhật là
21 Cây Phong かえで
22 Cây Quất ヒメタチバナ
23 Cây Rẻ Quạt 銀杏 いちょう
24 Cây Sen ロータス
25 Cây Sơn Trà 山茶花 さざんか
26 Cây Táo リンゴの木
27 Cây Táo Tàu ナツメの木
cây sơn trà tiếng Nhật là 山茶花
Cây sơn trà tiếng Nhật là 山茶花
28 Cây Thanh Yên ゆう
29 Cây Thông まつ
30 Cây Tre たけ
31 Cây Tuyết Tùng すぎ
32 Cây Xoan 栴檀 せんだん

>>Khám phá ngay:

Tên các loại hoa trong tiếng Nhật

Các loại quả trong tiếng Nhật

2. Từ vựng tiếng Nhật về các bộ phận của cây

Vậy bạn đã biết cách nói tên các bộ phận của cây trong tiếng Nhật chưa? Lá cây trong tiếng Nhật là gì? Thân cây thì sao? Hãy khám phá qua nội dung dưới đây nhé!

cùng tìm hiểu tên các bộ phận của cây trong tiếng Nhật

Từ vựng về hạt giống

Tên tiếng Việt Tên các loại cây trong tiếng Nhật Hiragana
Hạt giống たね
Mầm cây, Búp (hoa), Chồi, Mạ (lúa)
Mầm non 若芽
Nảy mầm 発芽する はつが

Từ vựng chỉ lá cây

lá cây trong tiếng nhật là 葉
Lá cây trong tiếng nhật là 葉
Lá cây
Lá khô, Lá vàng 枯葉 かれは
Lá mục 朽葉 くちば
Lá xanh 青葉 あおば
Lá bị héo 枯れた葉

Từ vựng chỉ rễ cây

Gốc cây 切り株 きりかぶ
Củ 球根 きゅうこん
Gốc rễ 根子根ね
Bén rễ 根が付く ねがつく
Nhổ rễ, đào rễ 根を掘り出す ねをほりだす

Từ vựng về thân – cành cây

Thân cây trong tiếng Nhật là 幹
Thân cây trong tiếng Nhật là 幹
Thân cây みき
Thân cỏ (Thảo mộc) 草木 くさき:
Cành cây えだ
Vỏ cây 樹皮 じゅひ
Gai どけ どけ
Ngọn cây こずえ

Từ vựng về hoa và quả

Quả trong tiếng Nhật là 実
Quả trong tiếng Nhật là 実
Hoa はな
Phấn hoa 花粉 かふん
Búp hoa (nụ) つぼみ
Quả
Cuống くき
Hạt つぶ
Tươi tốt 青々 あおあお

Trên đây là tổng hợp tên các loại cây trong tiếng Nhật cũng như các bộ phận của cây. Hy vọng bài viết này sẽ hữu ích với bạn!

Tìm hiểu thêm các chủ đề từ vựng hữu ích: TẠI ĐÂY


Để tìm hiểu thêm về tiếng Nhật cũng như được tư vấn lộ trình tiếng Nhật phù hợp, dừng ngần ngại liên hệ với Jellyfish, chúng tôi luôn hỗ trợ bạn 24/7.

Jellyfish Education Vietnam – Hotline 096.110.6466
Trụ sở chính: Tầng 13, tòa nhà CMC, 11 Duy Tân, Cầu Giấy, Hà Nội
Văn phòng chi nhánh: Hải Phòng, Đà Nẵng, TP. Hồ Chí Minh