Tổng hợp Từ vựng ngày Tết tiếng Nhật

Tết là một dịp lễ rất quan trọng trong văn hóa Nhật Bản nói riêng và Châu Á nói chung. Nhân dịp năm hết Tết đến, Jellyfish Education sẽ mang đến cho các bạn những từ vựng ngày tết tiếng Nhật để vừa nâng cao vốn từ lại vừa có thể gửi những lời chúc tốt đẹp đến những người bạn Nhật của mình nhé!

Từ vựng ngày Tết tiếng Nhật
Từ vựng tiếng Nhật ngày tết

Học thêm các chủ đề từ vựng:

[80+] Tên các nước bằng tiếng Nhật

Tổng hợp từ vựng nấu ăn trong tiếng Nhật

1. Từ vựng ngày tết tiếng Nhật có phiên âm

Dưới đây là tổng hợp các từ vựng tiếng Nhật ngày tết kèm phiên êm Romaji để bạn tham khảo:

STT Từ vựng Romaji Nghĩa
1 テト Tết
2 お年玉 otoshidama Tiền lì xì
3 しょうがつ Ngày đầu năm mới
4 はなび Pháo hoa
5 じょや Đêm giao thừa
6 桃の木 momo no ki Cây đào
7 ume Hoa mai
8 仏手柑 bushukan Quả phật thủ
9 きんかん Cây quất
10 きくか Hoa cúc
11 テトのお供え物 Teto no osonaemono Đồ cúng tết
12 バインチュン Bain chun Bánh chưng
13 バインテト Bainteto Bánh tét
14 若い枝摘み wakaiedatsumi Hái lộc
15 としのいち Chợ Tết
16 春巻き Harumaki Nem cuốn
17 肉のゼリ Niku no zerī Thịt đông
18 肉ハム Niku hamu Chả lụa
19 豚肉のココナッツジュース煮 Butaniku no kokonattsujūsu ni Thịt kho nước dừa
20 ラッキョウの漬物 Rakkyō no tsukemono Củ kiệu muối chua
21 醗酵ソーセージ Hakkō sōsēji Nem chua
22 ショウガの砂糖漬け Shōga no satōdzuke Mứt gừng
23 ココナッツの砂糖漬け Kokonattsu no satōdzuke Mứt dừa
24 ひまわりの実の塩漬け Himawari no mi no shiodzuke Hạt hướng dương
25 スイカの実の塩漬け Suika no mi no shiodzuke Hạt dưa

>>> Có thể bạn chưa biết:

@ trong tiếng Nhật đọc là gì?

[60+] Từ vựng tiếng Nhật gia đình

2. Những câu chúc mừng năm mới bằng tiếng Nhật ý nghĩa nhất – Từ vựng ngày tết tiếng Nhật

Câu chúc tết tiếng Nhật được nói như thế nào? Hãy theo dõi ngay bảng dưới đây, bao gồm 16 câu chúc tiếng Nhật hay nhất, được sử dụng phổ biến cho ngày tết:

STT Tiếng Nhật Romaji Nghĩa tiếng Việt
1 明けましておめでとうございます。 Akemashite omedetou gozaimasu Chúc mừng năm mới!
2 新年おめでとうございます Shinnen omedetou gozaimasu
3 よいお年を。 Yoi otoshi o Chúc một năm tốt lành!
(Câu này thường dùng chúc trước tết, chưa đến Tết)
4 謹賀新年。 Kinga Shinnen Chúc mừng năm mới!
(Cụm từ này thường được viết trên bưu thiếp của người Nhật vào dịp Tết, mang ý nghĩa mừng năm mới)
5 本年もどうぞよろしくお願いします。 Honnen mo douzo yoroshiku onegaishimasu. Mong bạn sẽ tiếp tục giúp đỡ tôi trong năm tới!
6 謹んで新年のお喜びを申し上げます。 Tsutsushinde shinnen no oyorokobi o moushiagemasu Chúc bạn gặp nhiều may mắn trong năm mới!
7 昨年は大変お世話になり ありがとうございました。 Sakunen wa taihen osewa ni nari arigatou gozaimashita Cảm ơn bạn vì năm vừa qua đã giúp đỡ tôi rất nhiều!
8 すべてが順調にいきますように。 Subete ga junchou ni ikimasu youni Chúc mọi sự đều thuận lợi!
9 新しい年が順調でありますように。 Atarashii toshi ga junchoude arimasuyou ni Chúc năm mới mọi việc suôn sẻ!
10 皆様のご健康をお祈り申し上げます。 Minasama no gokenkou o oinori moushiagemasu Chúc năm mới sức khỏe dồi dào!
11 万事順調にいきますように。 Manji junchou ni ikimasu youni Chúc vạn sự đều thuận lợi!
12 ますます裕福になりますように。 Masumasu yuufukuni narimasu youni Chúc bạn ngày càng trở nên giàu có!
13 財源が広がりますように。 Zaigen ga hirogarimasu youni Chúc bạn làm ăn phát đạt!
14 幸運がもたらしますように。 Kouun ga motarashimasu youni Chúc năm mới sẽ mang lại nhiều điều may mắn và hạnh phúc!
15 恭賀新年。 Kyouga Shinnen Chúc một năm mới tràn ngập niềm vui và hạnh phúc!
16 金運に恵まれますように。 Kinun ni megumaremasu youni Chúc bạn có nhiều may mắn trong chuyện tiền bạc!

Học tiếng Nhật nhiều từ vựng và khó nhớ? Tại sao bạn không áp dụng các phương pháp học hiện đại với các trò chơi, flash card để ôn tập từ vựng. Tham khảo ngay: 15 Phần mềm học tiếng Nhật online miễn phí giúp bạn ôn tập tiếng Nhật hiệu quả!

3. Người Nhật đón Tết như thế nào?

Hôm nay thầy Kato và cô Nakamura sẽ cùng nhau tìm hiểu và giải thích các phong tục, văn hóa trong ngày Tết của người Nhật Bản. Mọi người xem có điểm giống và khác nào với Tết của Việt Nam mình nhé!

>>> Đố bạn: Nhật Bản ăn tết âm hay dương? 

Để biết thêm thông tin khóa học tiếng Nhật tại Jellyfish Education và được tư vấn miễn phí, hãy điền đầy đủ thông tin của bạn vào mục dưới nhé! Jellyfish sẽ liên hệ lại với bạn.

Jellyfish Education Vietnam – Hotline 096.110.6466
Hà Nội: Tầng 13, tòa nhà CMC, 11 Duy Tân, Cầu Giấy, Hà Nội
Hải Phòng: Tầng 3, tòa nhà Sholega, 275 Lạch Tray, TP. Hải Phòng
Đà Nẵng: Diamond Time Complex, 35 Thái Phiên, Quận Hải Châu, TP. Đà Nẵng
Hồ Chí Minh: 126 Nguyễn Thị Minh Khai, Phường 6, Quận 3, TP. HCM